de, dì, dí
Âm Hán Việt: đích
bộ 白 8 nét xuất hiện từ HSK 0 7 từ

Chữ 的 nghĩa là gì?

Chữ đọc là de, dì, dí, âm Hán Việt là "đích". Chữ này thuộc bộ (thêm 3 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: possessive, adjectival suffix.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 的 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 的

Chữ khác cùng bộ 白