盆
Âm Hán Việt: bồn
Chữ 盆 nghĩa là gì?
Chữ 盆 đọc là pén, âm Hán Việt là "bồn". Chữ này thuộc bộ 皿 (thêm 4 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: basin, tub, pot, bowl.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 盆 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 皿 gợi nghĩa, phần 分 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.