研
Âm Hán Việt: nghiên
Chữ 研 nghĩa là gì?
Chữ 研 đọc là yán, âm Hán Việt là "nghiên". Chữ này thuộc bộ 石 (thêm 4 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: grind, rub; study, research.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 研 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 石 gợi nghĩa, phần 开 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.