禁
jìn, jīn
Âm Hán Việt: cấm, cầm, câm
bộ 示 13 nét xuất hiện từ HSK 4 3 từ

Chữ 禁 nghĩa là gì?

Chữ 禁 đọc là jìn, jīn, âm Hán Việt là "cấm, cầm, câm". Chữ này thuộc bộ 示 (thêm 8 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: restrict, prohibit, forbid.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 禁 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 示 gợi nghĩa, phần 林 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 禁

Chữ khác cùng bộ 示