礼
lǐ
Âm Hán Việt: lễ
bộ 示 5 nét xuất hiện từ HSK 3 7 từ

Chữ 礼 nghĩa là gì?

Chữ 礼 đọc là lǐ, âm Hán Việt là "lễ". Chữ này thuộc bộ 示 (thêm 1 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: social custom; manners; courtesy; rites.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 7 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 礼 được ghép từ đâu?

礼 = 礻 + 乚

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 礻 gợi nghĩa, phần 乚 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 礼

Chữ khác cùng bộ 示