福
fú
Âm Hán Việt: phúc
bộ 示 13 nét xuất hiện từ HSK 4 4 từ

Chữ 福 nghĩa là gì?

Chữ 福 đọc là fú, âm Hán Việt là "phúc". Chữ này thuộc bộ 示 (thêm 9 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: happiness, good fortune, blessing.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 福 được ghép từ đâu?

福 = 礻 + 畐

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 礻 gợi nghĩa, phần 畐 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 福

Chữ khác cùng bộ 示