稚
zhì
Âm Hán Việt: trĩ
bộ 禾 13 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 稚 nghĩa là gì?

Chữ 稚 đọc là zhì, âm Hán Việt là "trĩ". Chữ này thuộc bộ 禾 (thêm 8 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: young, immature; childhood.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 稚 được ghép từ đâu?

稚 = 禾 + 隹

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 禾 gợi nghĩa, phần 隹 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 稚

Chữ khác cùng bộ 禾