穷
Âm Hán Việt: cùng
Chữ 穷 nghĩa là gì?
Chữ 穷 đọc là qióng, âm Hán Việt là "cùng". Chữ này thuộc bộ 穴, tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: poor, destitute, impoverished.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 穷 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.