层出不穷
Hán Việt: tầng xuất bất cùng
层出不穷 (céng chū bù qióng) nghĩa là: xuất hiện liên tục không dứt; nhiều vô kể
Ý nghĩa của 层出不穷
层出不穷 (céng chū bù qióng) là cụm từ trong tiếng Trung, nghĩa là xuất hiện liên tục không dứt; nhiều vô kể. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: more and more emerge; innumerable succession; breeding like flies (idiom).
💡 Mẹo dùng: Thành ngữ, dùng cho cả việc tốt lẫn việc xấu xuất hiện liên tiếp.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "tầng xuất bất cùng" giúp bạn liên tưởng nghĩa "xuất hiện liên tục không dứt" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Câu ví dụ với 层出不穷
近年来新产品层出不穷。
Jìn nián lái xīn chǎnpǐn céngchūbùqióng.
Mấy năm gần đây sản phẩm mới xuất hiện liên tục không dứt.
类似的问题层出不穷。
Lèisì de wèntí céngchūbùqióng.
Những vấn đề tương tự cứ xuất hiện liên tiếp.