窝
wō
Âm Hán Việt: oa
bộ 穴 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 窝 nghĩa là gì?

Chữ 窝 đọc là wō, âm Hán Việt là "oa". Chữ này thuộc bộ 穴 (thêm 7 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: nest; cave, den; hiding place.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 窝 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 穴 gợi nghĩa, phần 呙 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 窝

Chữ khác cùng bộ 穴