组
Âm Hán Việt: tổ
Chữ 组 nghĩa là gì?
Chữ 组 đọc là zǔ, âm Hán Việt là "tổ". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 5 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: class; section, department.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 组 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 纟 gợi nghĩa, phần 且 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.