绕
rào
Âm Hán Việt: nhiễu
bộ 糸 9 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 绕 nghĩa là gì?

Chữ 绕 đọc là rào, âm Hán Việt là "nhiễu". Chữ này thuộc bộ 糸 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: entwine; wind around; surround.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 绕 được ghép từ đâu?

绕 = 纟 + 尧

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 纟 gợi nghĩa, phần 尧 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 绕

Chữ khác cùng bộ 糸