缺
quē
Âm Hán Việt: khuyết
bộ 缶 10 nét xuất hiện từ HSK 4 6 từ

Chữ 缺 nghĩa là gì?

Chữ 缺 đọc là quē, âm Hán Việt là "khuyết". Chữ này thuộc bộ 缶 (thêm 4 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: be short of, lack; gap, deficit.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 缺 được ghép từ đâu?

缺 = 缶 + 夬

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 缶 gợi nghĩa, phần 夬 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 缺

Chữ khác cùng bộ 缶