翔
xiáng
Âm Hán Việt: tường
bộ 羽 12 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 翔 nghĩa là gì?

Chữ 翔 đọc là xiáng, âm Hán Việt là "tường". Chữ này thuộc bộ 羽 (thêm 6 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: soar, glide, hover; detailed.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 翔 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 羽 gợi nghĩa, phần 羊 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 翔

Chữ khác cùng bộ 羽