脂
zhī
Âm Hán Việt: chi
bộ 肉 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 脂 nghĩa là gì?

Chữ 脂 đọc là zhī, âm Hán Việt là "chi". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: fat, grease, lard; grease.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 脂 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần ⺼ gợi nghĩa, phần 旨 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 脂

Chữ khác cùng bộ 肉