腹
fù
Âm Hán Việt: phúc
bộ 肉 13 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 腹 nghĩa là gì?

Chữ 腹 đọc là fù, âm Hán Việt là "phúc". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 9 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: stomach, belly, abdomen; inside.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 腹 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần ⺼ gợi nghĩa, phần 复 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 腹

Chữ khác cùng bộ 肉