臂
bì
Âm Hán Việt: tý
bộ 肉 17 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 臂 nghĩa là gì?

Chữ 臂 đọc là bì, âm Hán Việt là "tý". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 13 nét), tổng cộng 17 nét. Nghĩa tham khảo: arm.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 臂 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần ⺼ gợi nghĩa, phần 辟 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 臂

Chữ khác cùng bộ 肉