芽
Âm Hán Việt: nha
Chữ 芽 nghĩa là gì?
Chữ 芽 đọc là yá, âm Hán Việt là "nha". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: bud, sprout, shoot.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 芽 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 牙 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.