苏
Âm Hán Việt: tô
Chữ 苏 nghĩa là gì?
Chữ 苏 đọc là sū, âm Hán Việt là "tô". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: revive, resurrect; a species of thyme; transliteration of 'Soviet'.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 苏 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 稣 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.