蛋
Âm Hán Việt: đản
Chữ 蛋 nghĩa là gì?
Chữ 蛋 đọc là dàn, âm Hán Việt là "đản". Chữ này thuộc bộ 虫 (thêm 5 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: eggs; term of abuse.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 蛋 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 虫 gợi nghĩa, phần 延 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.