踏
tà, tā
Âm Hán Việt: đạp
bộ 足 15 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 踏 nghĩa là gì?

Chữ 踏 đọc là tà, tā, âm Hán Việt là "đạp". Chữ này thuộc bộ 足 (thêm 8 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: step on, trample, tread on, walk.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 踏 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 足 gợi nghĩa, phần 沓 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 踏

Chữ khác cùng bộ 足