限
xiàn
Âm Hán Việt: hạn
bộ 阜 8 nét xuất hiện từ HSK 4 5 từ

Chữ 限 nghĩa là gì?

Chữ 限 đọc là xiàn, âm Hán Việt là "hạn". Chữ này thuộc bộ 阜 (thêm 6 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: boundary, limit, line.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 限 được ghép từ đâu?

限 = 阝 + 艮

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 艮 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 限

Chữ khác cùng bộ 阜