顿
Âm Hán Việt: đốn
Chữ 顿 nghĩa là gì?
Chữ 顿 đọc là dùn, âm Hán Việt là "đốn". Chữ này thuộc bộ 頁 (thêm 4 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: pause, stop; bow, kowtow; arrange.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 顿 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 页 gợi nghĩa, phần 屯 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.