骗
piàn
Âm Hán Việt: phiến
bộ 馬 12 nét xuất hiện từ HSK 4 3 từ

Chữ 骗 nghĩa là gì?

Chữ 骗 đọc là piàn, âm Hán Việt là "phiến". Chữ này thuộc bộ 馬 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: swindle, cheat out of, defraud.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 骗 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 马 gợi nghĩa, phần 扁 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 骗

Chữ khác cùng bộ 馬