伙
huǒ, huo
Âm Hán Việt: hỏa, hoả
bộ 人 6 nét xuất hiện từ HSK 5 5 từ

Chữ 伙 nghĩa là gì?

Chữ 伙 đọc là huǒ, huo, âm Hán Việt là "hỏa, hoả". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 4 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: companion, colleague; utensils.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 伙 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 火 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 伙

Chữ khác cùng bộ 人