俗
sú
Âm Hán Việt: tục
bộ 人 9 nét xuất hiện từ HSK 5 5 từ

Chữ 俗 nghĩa là gì?

Chữ 俗 đọc là sú, âm Hán Việt là "tục". Chữ này thuộc bộ 人 (thêm 7 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: social customs; vulgar, unrefined.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 5 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 俗 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 亻 gợi nghĩa, phần 谷 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 俗

Chữ khác cùng bộ 人