习俗
Hán Việt: tập tục
习俗 (xí sú) nghĩa là: phong tục; tập tục; tục lệ
Ý nghĩa của 习俗
习俗 (xí sú) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là phong tục; tập tục; tục lệ. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: custom; tradition; local tradition.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "tập tục" giúp bạn liên tưởng nghĩa "phong tục" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 习俗
每个民族都有自己的习俗。
Měi ge mínzú dōu yǒu zìjǐ de xísú.
Mỗi dân tộc đều có phong tục riêng.
春节有很多传统习俗。
Chūnjié yǒu hěn duō chuántǒng xísú.
Tết Nguyên đán có rất nhiều tập tục truyền thống.