挂
guà
Âm Hán Việt: quải
bộ 手 9 nét xuất hiện từ HSK 4 3 từ

Chữ 挂 nghĩa là gì?

Chữ 挂 đọc là guà, âm Hán Việt là "quải". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: hang, suspend; suspense.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 挂 được ghép từ đâu?

挂 = 扌 + 圭

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 圭 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 挂

Chữ khác cùng bộ 手