损
sǔn
Âm Hán Việt: tổn
bộ 手 10 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 损 nghĩa là gì?

Chữ 损 đọc là sǔn, âm Hán Việt là "tổn". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 7 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: diminish; impair; injure.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 损 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 员 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 损

Chữ khác cùng bộ 手