搏
bó
Âm Hán Việt: bác
bộ 手 13 nét xuất hiện từ HSK 6 3 từ

Chữ 搏 nghĩa là gì?

Chữ 搏 đọc là bó, âm Hán Việt là "bác". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 10 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: seize; spring upon; strike.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 搏 được ghép từ đâu?

搏 = 扌 + 尃

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 尃 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 搏

Chữ khác cùng bộ 手