擦
cā
Âm Hán Việt: sát
bộ 手 17 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 擦 nghĩa là gì?

Chữ 擦 đọc là cā, âm Hán Việt là "sát". Chữ này thuộc bộ 手 (thêm 14 nét), tổng cộng 17 nét. Nghĩa tham khảo: wipe, scrub, rub, scour; brush.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 擦 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 扌 gợi nghĩa, phần 察 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 擦

Chữ khác cùng bộ 手