稳
wěn
Âm Hán Việt: ổn
bộ 禾 14 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 稳 nghĩa là gì?

Chữ 稳 đọc là wěn, âm Hán Việt là "ổn". Chữ này thuộc bộ 禾 (thêm 9 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: stable, firm, solid, steady.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 稳 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 禾 gợi nghĩa, phần 㥯 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 稳

Chữ khác cùng bộ 禾