衰老
Hán Việt: suy lão
衰老 (shuāi lǎo) nghĩa là: già yếu; lão hoá
Ý nghĩa của 衰老
衰老 (shuāi lǎo) là tính từ trong tiếng Trung, nghĩa là già yếu; lão hoá. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: to age; to deteriorate with age; old and weak.
💡 Mẹo dùng: Nhấn mạnh cơ thể suy yếu theo tuổi, khác 老 chỉ tuổi tác.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "suy lão" giúp bạn liên tưởng nghĩa "già yếu" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 衰老
运动可以延缓身体衰老。
Yùndòng kěyǐ yánhuǎn shēntǐ shuāilǎo.
Vận động có thể làm chậm sự lão hoá của cơ thể.
他的父母已经衰老了。
Tā de fùmǔ yǐjīng shuāilǎo le.
Bố mẹ anh ấy đã già yếu rồi.