胖
pàng
Âm Hán Việt: bàn
bộ 肉 9 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 胖 nghĩa là gì?

Chữ 胖 đọc là pàng, âm Hán Việt là "bàn". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: fat, obese; fatty.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 胖 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần ⺼ gợi nghĩa, phần 半 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 胖

Chữ khác cùng bộ 肉