脸
liǎn
Âm Hán Việt: kiểm
bộ 肉 11 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 脸 nghĩa là gì?

Chữ 脸 đọc là liǎn, âm Hán Việt là "kiểm". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 7 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: face; cheek; reputation.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 脸 được ghép từ đâu?

脸 = ⺼ + 佥

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần ⺼ gợi nghĩa, phần 佥 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 脸

Chữ khác cùng bộ 肉