脾
pí
Âm Hán Việt: tì, tỳ
bộ 肉 12 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 脾 nghĩa là gì?

Chữ 脾 đọc là pí, âm Hán Việt là "tì, tỳ". Chữ này thuộc bộ 肉 (thêm 8 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: spleen, pancreas; disposition.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 脾 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần ⺼ gợi nghĩa, phần 卑 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 脾

Chữ khác cùng bộ 肉