yíng
Âm Hán Việt: huỳnh
bộ 艸 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 荧 nghĩa là gì?

Chữ đọc là yíng, âm Hán Việt là "huỳnh". Chữ này thuộc bộ , tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: shine, shimmer; shining, dazzling.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 荧 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 荧

Chữ khác cùng bộ 艸