蒙
Âm Hán Việt: mông
Chữ 蒙 nghĩa là gì?
Chữ 蒙 đọc là méng, âm Hán Việt là "mông". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 10 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: cover; ignorant; suffer; Mongolia; hexagram ䷃.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 蒙 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 冡 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.