薄
báo, bó
Âm Hán Việt: bạc
bộ 艸 16 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 薄 nghĩa là gì?

Chữ 薄 đọc là báo, bó, âm Hán Việt là "bạc". Chữ này thuộc bộ 艸 (thêm 13 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: thin, slight, weak; poor, stingy.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 薄 được ghép từ đâu?

薄 = 艹 + 溥

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 艹 gợi nghĩa, phần 溥 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 薄

Chữ khác cùng bộ 艸