霜
shuāng
Âm Hán Việt: sương
bộ 雨 17 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 霜 nghĩa là gì?

Chữ 霜 đọc là shuāng, âm Hán Việt là "sương". Chữ này thuộc bộ 雨 (thêm 9 nét), tổng cộng 17 nét. Nghĩa tham khảo: frost; crystallized; candied.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 霜 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 雨 gợi nghĩa, phần 相 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 霜

Chữ khác cùng bộ 雨