liù
Hán Việt: lục

六 (liù) nghĩa là: sáu; số 6

Ý nghĩa của

(liù) là số từ trong tiếng Trung, nghĩa là sáu; số 6. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 1 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 1 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: six; 6.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "lục" giúp bạn liên tưởng nghĩa "sáu" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với

我们六点吃饭。
Wǒmen liù diǎn chī fàn.
Sáu giờ chúng tôi ăn cơm.
他儿子六岁了。
Tā érzi liù suì le.
Con trai anh ấy sáu tuổi rồi.

Từ liên quan