shuāng
Hán Việt: song

双 (shuāng) nghĩa là: đôi; cặp; hai

HSK 3 (2.0) HSK 3 (3.0) lượng từ 🔗 Từ chức năng

Ý nghĩa của

(shuāng) là lượng từ trong tiếng Trung, nghĩa là đôi; cặp; hai. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 3 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: two; double; pair.

💡 Mẹo dùng: Dùng cho vật thành đôi: 一双鞋, 一双手, 一双筷子.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "song" giúp bạn liên tưởng nghĩa "đôi" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với

我买了一双鞋。
Wǒ mǎi le yì shuāng xié.
Tôi mua một đôi giày.
这双筷子是新的。
Zhè shuāng kuàizi shì xīn de.
Đôi đũa này là đũa mới.

Từ liên quan