相信
xiāng xìn
Hán Việt: tương tín

相信 (xiāng xìn) nghĩa là: tin; tin tưởng

HSK 3 (2.0) HSK 3 (3.0) động từ 😊 Cảm xúc & tính cách

Ý nghĩa của 相信

相信 (xiāng xìn) là động từ trong tiếng Trung, nghĩa là tin; tin tưởng. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 3 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 3 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: to be convinced (that sth is true); to believe; to accept sth as true.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "tương tín" giúp bạn liên tưởng nghĩa "tin" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 相信

我相信你能做到。
Wǒ xiāngxìn nǐ néng zuòdào.
Tôi tin bạn làm được.
你相信他的话吗?
Nǐ xiāngxìn tā de huà ma?
Bạn có tin lời anh ấy không?

Từ liên quan