俩
Hán Việt: lưỡng
俩 (liǎ) nghĩa là: hai (người, cái); cả hai
Ý nghĩa của 俩
俩 (liǎ) là số từ trong tiếng Trung, nghĩa là hai (người, cái); cả hai. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 4 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: two (colloquial equivalent of 兩個|两个); both; some.
💡 Mẹo dùng: 俩 = 两个, sau không thêm lượng từ 个. Khẩu ngữ.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "lưỡng" giúp bạn liên tưởng nghĩa "hai (người, cái)" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 俩
我们俩是好朋友。
Wǒmen liǎ shì hǎo péngyou.
Hai chúng tôi là bạn thân.
他俩一起去了上海。
Tā liǎ yìqǐ qù le Shànghǎi.
Hai người họ cùng đi Thượng Hải.