内容
Hán Việt: nội dung
内容 (nèi róng) nghĩa là: nội dung
Ý nghĩa của 内容
内容 (nèi róng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là nội dung. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 4 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 4 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: content; substance; details.
Lượng từ đi kèm: 个
Đếm là 一个内容, không phải 一内容. Tiếng Trung bắt buộc có lượng từ giữa số và danh từ.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "nội dung" giúp bạn liên tưởng nghĩa "nội dung" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 内容
这本书的内容很有意思。
Zhè běn shū de nèiróng hěn yǒu yìsi.
Nội dung cuốn sách này rất thú vị.
今天上课的内容你听懂了吗?
Jīntiān shàngkè de nèiróng nǐ tīng dǒng le ma?
Nội dung bài học hôm nay bạn nghe hiểu chưa?