丙
Hán Việt: bính
丙 (bǐng) nghĩa là: Bính (thiên can thứ ba); hạng ba; loại C
Ý nghĩa của 丙
丙 (bǐng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là Bính (thiên can thứ ba); hạng ba; loại C. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: third of 10 heavenly stems 十天干; third in order; letter "C" or roman "III" in list "A.
💡 Mẹo dùng: Thứ tự thiên can: 甲 乙 丙 丁, dùng như A B C D.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "bính" giúp bạn liên tưởng nghĩa "Bính (thiên can thứ ba)" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 丙
甲、乙、丙三个人一起去旅行。
Jiǎ, yǐ, bǐng sān gè rén yìqǐ qù lǚxíng.
Ba người Giáp, Ất, Bính cùng đi du lịch.
他的成绩是丙等。
Tā de chéngjì shì bǐng děng.
Thành tích của anh ấy xếp hạng ba.