导演
Hán Việt: đạo diễn
导演 (dǎo yǎn) nghĩa là: đạo diễn; làm đạo diễn
Ý nghĩa của 导演
导演 (dǎo yǎn) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là đạo diễn; làm đạo diễn. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: to direct; director (film etc).
💡 Mẹo dùng: Vừa danh từ vừa động từ.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "đạo diễn" giúp bạn liên tưởng nghĩa "đạo diễn" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 导演
这部电影的导演是谁?
Zhè bù diànyǐng de dǎoyǎn shì shéi?
Đạo diễn của bộ phim này là ai?
他导演过很多电影。
Tā dǎoyǎn guo hěn duō diànyǐng.
Ông ấy đã đạo diễn nhiều bộ phim.