假如
jiǎ rú
Hán Việt: giả như

假如 (jiǎ rú) nghĩa là: nếu như; giả sử

HSK 5 (2.0) HSK 5 (3.0) liên từ 🔗 Từ chức năng

Ý nghĩa của 假如

假如 (jiǎ rú) là liên từ trong tiếng Trung, nghĩa là nếu như; giả sử. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 5 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: if.

💡 Mẹo dùng: Đồng nghĩa 如果, trang trọng hơn; thường đi với 就 ở vế sau.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "giả như" giúp bạn liên tưởng nghĩa "nếu như" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 假如

假如明天下雨,我们就不去了。
Jiǎrú míngtiān xià yǔ, wǒmen jiù bù qù le.
Nếu ngày mai mưa thì chúng ta không đi nữa.
假如我是你,我会同意。
Jiǎrú wǒ shì nǐ, wǒ huì tóngyì.
Nếu tôi là bạn, tôi sẽ đồng ý.

Từ liên quan