秒
Hán Việt: miểu
秒 (miǎo) nghĩa là: giây
Ý nghĩa của 秒
秒 (miǎo) là lượng từ trong tiếng Trung, nghĩa là giây. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 4 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: second (of time); unit of angle or arc equivalent to one sixtieth of a degree.
💡 Mẹo dùng: 秒钟 = giây (đơn vị thời gian).
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "miểu" giúp bạn liên tưởng nghĩa "giây" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 秒
一分钟有六十秒。
Yì fēnzhōng yǒu liùshí miǎo.
Một phút có sáu mươi giây.
他跑一百米只用了十二秒。
Tā pǎo yìbǎi mǐ zhǐ yòng le shí'èr miǎo.
Anh ấy chạy một trăm mét chỉ mất mười hai giây.