祖先
zǔ xiān
Hán Việt: tổ tiên

祖先 (zǔ xiān) nghĩa là: tổ tiên; ông bà tổ tiên

Ý nghĩa của 祖先

祖先 (zǔ xiān) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là tổ tiên; ông bà tổ tiên. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 5 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 6 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: ancestor; forebears.

Âm Hán Việt từng chữ

Ghép âm Hán Việt "tổ tiên" giúp bạn liên tưởng nghĩa "tổ tiên" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.

Thứ tự viết

Câu ví dụ với 祖先

我们的祖先住在这里。
Wǒmen de zǔxiān zhù zài zhèlǐ.
Tổ tiên chúng ta từng sống ở đây.
中国人很重视祖先。
Zhōngguó rén hěn zhòngshì zǔxiān.
Người Trung Quốc rất coi trọng tổ tiên.

Từ liên quan